1. TÍNH NĂNG:
- Màn hình hiển thị dạng số độ phân giải cao, các ký tự hiển thị hướng dẫn nhanh các chức năng của cân.
- Cân , Trừ bì, g, ct,t,
- Hệ thống chuẩn trong tự động điều chỉnh AutoCal ™.
- Lồng kính chắn gío
- Giỏ bảo vệ
- Trọng lượng cân: từ 65g đến 210g
- Độ chính xác: 10-4g
- Khả năng đọc: 0.1mg
- Độ lặp lại (Std, Dev): 0.1mg
- Độ tuyến tính: ±0.2
- Đơn vị cân: g, ct, t, Lạng (3), đơn vị riêng
- Nguồn điện: 220 V
- Màn hình hiển thị: Hiện thị số, chấm cách, đèn nền
- Kích thước đĩa cân: 90 mm
- Kích thước: 21.5x38.1x33cm
Chú ý: Ngoài ra series PAcó nhiều loại model với khả năng cân như sau:
Model PA64 khối lượng cân 65g/0.0001g
Model PA114 khối lượng cân 110g/0.0001g
Model PA214 khối lượng cân 210g/0.0001g
Model PA213 khối lượng cân 210g/0.001g
Model PA413 khối lượng cân 410g/0.001g
Model PA512 khối lượng cân 510g/0.01g
Model PA2102 khối lượng cân 2100g/0.01g
Model PA4100 khối lượng cân 4100g/0.01g
Model PA4100 khối lượng cân 4100g/0.1g
2. PHỤ KIỆN:
* Cổng RS-232 ( PC/ máy in)
* Lồng Kính chắn gió.
3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Model |
PA 64 |
PA114 |
PA214 |
| Tải trọng |
65g X 0.0001g |
110g X 0.0001g |
210g X 0.0001g |
| Số hiển thị |
0.0001g ( 4 Số Lẻ) |
| Loại hiển thị |
LCD |
| Chỉ định hiển thị |
Nguồn, Zero, trừ bì,Print |
| Nguồn cung cấp |
AC 110/220V, 50/60 Hz, pin sạc ( 6V, 3.6Ah) |
| Nhiệt độ môi trường |
-10 oC ~ + 40oC |
| Thời gian đáp ứng |
3 giây |
| Kích cỡ mặt đĩa (mm) |
90mm |
| Kích Thước cân |
(7.7 x 11.3 x 12.6 in) , (19.6 x 28.7 x 32 cm) |
| Trọng lượng cân |
Loại chuẩn: 2.5 kg |